live on nghĩa là gì

4. Vector Nabla trong tọa độ trụ: 1. Nabla là gì ? nabla, là một toán tử được sử dụng trong toán học, đặc biệt trong phép tính véc tơ, như một toán tử vi phân vectơ, thường được biểu thị bằng ký hiệu nabla. Khi được áp dụng cho một hàm được xác định trên miền một Giải thích nghĩa của "living on borrowed time" Thành ngữ "living on borrowed time" nghĩa là: Không mong đợi để sống lâu hơn nữa. Sống sau một thời điểm mà người ta có thể dự đoán một cách hợp lý rằng bạn có thể đã chết. Ở trong một tình huống mà không ai thực sự mong đợi bạn. Cụm từ "living on borrowed time" có nguồn gốc từ nước Anh thế kỷ 17. live verb (SPEND LIFE) B1 [ I usually + adv/prep, T ] to spend your life in a particular way: After a while you get used to living alone. When you retire, you want to live a comfortable life. So the couple got married and lived happily ever after. He simply wants to live (out) (= experience) the rest of his days in peace. Vay Tiền Online Chuyển Khoản Ngay. Nội dung bài viết Nghĩa tiếng việt Nghĩa tiếng việt của "to live on" sống mãi tiếp tục sống, tiếp tục tồn tại Từ điển Qua bài viết này chúng tôi mong bạn sẽ hiểu được định nghĩa to live on là gì. Mỗi ngày chúng tôi đều cập nhật từ mới, hiện tại đây là bộ từ điển đang trong quá trình phát triển cho nên nên số lượng từ hạn chế và thiếu các tính năng ví dụ như lưu từ vựng, phiên âm, Trong tương lai chúng tôi với hy vọng tạo ra một bộ từ điển với số từ lớn và bổ sung thêm các tính năng.

live on nghĩa là gì