lich van nien nam 1982
Lịch Vạn Niên năm 2022. Thu lại. ☯ Thông tin ngày hôm nay: Dương lịch: 13/10/2022. Âm lịch: 18/9/2022. Bát Tự: Ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần. Nhằm ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo. Trực: Trừ (Dùng thuốc hay châm cứu đều tốt cho sức khỏe.)
Tài liŒu tham khäo: ñåi ViŒt Sº Kš Toàn ThÜ, NXB Khoa H†c Xã H¶i, 1993, theo m¶c bän kh¡c næm Chính Hòa thÙ 18 (1697).
Xem Lịch vạn niên Tra Cứu Lịch Vạn Sự Trực Tuyến Hôm Nay, theo dõi lịch từng năm, tra cứu lịch ngày tháng, Xem ngày tốt, ngày xấu, giờ hoàng đạo chính xác nhất. Xem Lịch vạn niên Tra Cứu Lịch Vạn Sự Trực Tuyến Vậy cách sử dụng lịch vạn niên như thế nào?
Vay Tiền Online Chuyển Khoản Ngay. Dương lịch / Âm lịch Tên ngày - 27/11/1991- Thứ Tư Tết Dương lịch - Xem Tết Dương lịch 1992 Dương Lịch Tháng 1 1 Thứ Tư Năm 1992 Âm Lịch Tháng 11 27 Thứ Tư Năm 1991 Ngày Bính Tý, Tháng Canh Tý, Năm Tân Mùi, Tiết Đông chí Ngày Thiên Đường - Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 5/12/1991- Thứ Năm Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam - Xem Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1992 Dương Lịch Tháng 1 9 Thứ Năm Năm 1992 Âm Lịch Tháng 12 5 Thứ Năm Năm 1991 Ngày Giáp Thân, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Mùi, Tiết Tiểu Hàn Ngày Huyền Vũ - Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 30/12/1991- Thứ Hai Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam - Xem Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 1992 Dương Lịch Tháng 2 3 Thứ Hai Năm 1992 Âm Lịch Tháng 12 30 Thứ Hai Năm 1991 Ngày Kỷ Dậu, Tháng Tân Sửu, Năm Tân Mùi, Tiết Đại hàn Ngày Thanh Long Túc - Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 11/1/1992- Thứ Sáu Ngày lễ tình nhân Valentine - Xem Ngày lễ tình nhân Valentine 1992 Dương Lịch Tháng 2 14 Thứ Sáu Năm 1992 Âm Lịch Tháng 1 11 Thứ Sáu Năm 1992 Ngày Canh Thân, Tháng Nhâm Dần, Năm Nhâm Thân, Tiết Lập Xuân Ngày Đạo Tặc - Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 24/1/1992- Thứ Năm Ngày thầy thuốc Việt Nam - Xem Ngày thầy thuốc Việt Nam 1992 Dương Lịch Tháng 2 27 Thứ Năm Năm 1992 Âm Lịch Tháng 1 24 Thứ Năm Năm 1992 Ngày Quý Dậu, Tháng Nhâm Dần, Năm Nhâm Thân, Tiết Vũ thủy Ngày Hảo Thương - Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 5/2/1992- Chủ Nhật Ngày Quốc tế Phụ nữ - Xem Ngày Quốc tế Phụ nữ 1992 Dương Lịch Tháng 3 8 Chủ Nhật Năm 1992 Âm Lịch Tháng 2 5 Chủ Nhật Năm 1992 Ngày Quý Mùi, Tháng Quý Mão, Năm Nhâm Thân, Tiết Kinh Trập Ngày Thiên Tặc - Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 17/2/1992- Thứ Sáu Ngày Quốc Tế hạnh phúc - Xem Ngày Quốc Tế hạnh phúc 1992 Dương Lịch Tháng 3 20 Thứ Sáu Năm 1992 Âm Lịch Tháng 2 17 Thứ Sáu Năm 1992 Ngày Ất Mùi, Tháng Quý Mão, Năm Nhâm Thân, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 19/2/1992- Chủ Nhật Ngày Nước sạch Thế giới - Xem Ngày Nước sạch Thế giới 1992 Dương Lịch Tháng 3 22 Chủ Nhật Năm 1992 Âm Lịch Tháng 2 19 Chủ Nhật Năm 1992 Ngày Đinh Dậu, Tháng Quý Mão, Năm Nhâm Thân, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Đường - Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 23/2/1992- Thứ Năm Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh - Xem Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 1992 Dương Lịch Tháng 3 26 Thứ Năm Năm 1992 Âm Lịch Tháng 2 23 Thứ Năm Năm 1992 Ngày Tân Sửu, Tháng Quý Mão, Năm Nhâm Thân, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 24/2/1992- Thứ Sáu Ngày Thể Thao Việt Nam - Xem Ngày Thể Thao Việt Nam 1992 Dương Lịch Tháng 3 27 Thứ Sáu Năm 1992 Âm Lịch Tháng 2 24 Thứ Sáu Năm 1992 Ngày Nhâm Dần, Tháng Quý Mão, Năm Nhâm Thân, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Thương - Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 29/2/1992- Thứ Tư Ngày Cá tháng Tư - Xem Ngày Cá tháng Tư 1992 Dương Lịch Tháng 4 1 Thứ Tư Năm 1992 Âm Lịch Tháng 2 29 Thứ Tư Năm 1992 Ngày Đinh Mùi, Tháng Quý Mão, Năm Nhâm Thân, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Tặc - Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 3/3/1992- Chủ Nhật Tết Thanh minh - Xem Tết Thanh minh 1992 Dương Lịch Tháng 4 5 Chủ Nhật Năm 1992 Âm Lịch Tháng 3 3 Chủ Nhật Năm 1992 Ngày Tân Hợi, Tháng Giáp Thìn, Năm Nhâm Thân, Tiết Thanh Minh Ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 20/3/1992- Thứ Tư Ngày Trái đất - Xem Ngày Trái đất 1992 Dương Lịch Tháng 4 22 Thứ Tư Năm 1992 Âm Lịch Tháng 3 20 Thứ Tư Năm 1992 Ngày Mậu Thìn, Tháng Giáp Thìn, Năm Nhâm Thân, Tiết Cốc vũ Ngày Bạch Hổ Túc - Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 28/3/1992- Thứ Năm Ngày giải phóng miền Nam - Xem Ngày giải phóng miền Nam 1992 Dương Lịch Tháng 4 30 Thứ Năm Năm 1992 Âm Lịch Tháng 3 28 Thứ Năm Năm 1992 Ngày Bính Tý, Tháng Giáp Thìn, Năm Nhâm Thân, Tiết Cốc vũ Ngày Bạch Hổ Túc - Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 29/3/1992- Thứ Sáu Ngày Quốc tế Lao động - Xem Ngày Quốc tế Lao động 1992 Dương Lịch Tháng 5 1 Thứ Sáu Năm 1992 Âm Lịch Tháng 3 29 Thứ Sáu Năm 1992 Ngày Đinh Sửu, Tháng Giáp Thìn, Năm Nhâm Thân, Tiết Cốc vũ Ngày Huyền Vũ - Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 5/4/1992- Thứ Năm Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ - Xem Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ 1992 Dương Lịch Tháng 5 7 Thứ Năm Năm 1992 Âm Lịch Tháng 4 5 Thứ Năm Năm 1992 Ngày Quý Mùi, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Thân, Tiết Lập Hạ Ngày Đạo Tặc - Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 11/4/1992- Thứ Tư Ngày của mẹ - Xem Ngày của mẹ 1992 Dương Lịch Tháng 5 13 Thứ Tư Năm 1992 Âm Lịch Tháng 4 11 Thứ Tư Năm 1992 Ngày Kỷ Sửu, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Thân, Tiết Lập Hạ Ngày Đạo Tặc - Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 17/4/1992- Thứ Ba Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh - Xem Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh 1992 Dương Lịch Tháng 5 19 Thứ Ba Năm 1992 Âm Lịch Tháng 4 17 Thứ Ba Năm 1992 Ngày Ất Mùi, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Thân, Tiết Lập Hạ Ngày Đạo Tặc - Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 1/5/1992- Thứ Hai Ngày Quốc tế thiếu nhi - Xem Ngày Quốc tế thiếu nhi 1992 Dương Lịch Tháng 6 1 Thứ Hai Năm 1992 Âm Lịch Tháng 5 1 Thứ Hai Năm 1992 Ngày Mậu Thân, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Thân, Tiết Tiểu mãn Ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 17/5/1992- Thứ Tư Ngày của cha - Xem Ngày của cha 1992 Dương Lịch Tháng 6 17 Thứ Tư Năm 1992 Âm Lịch Tháng 5 17 Thứ Tư Năm 1992 Ngày Giáp Tý, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Thân, Tiết Mang Chủng Ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 21/5/1992- Chủ Nhật Ngày báo chí Việt Nam - Xem Ngày báo chí Việt Nam 1992 Dương Lịch Tháng 6 21 Chủ Nhật Năm 1992 Âm Lịch Tháng 5 21 Chủ Nhật Năm 1992 Ngày Mậu Thìn, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Thân, Tiết Hạ chí Ngày Thiên Tặc - Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 28/5/1992- Chủ Nhật Ngày gia đình Việt Nam - Xem Ngày gia đình Việt Nam 1992 Dương Lịch Tháng 6 28 Chủ Nhật Năm 1992 Âm Lịch Tháng 5 28 Chủ Nhật Năm 1992 Ngày Ất Hợi, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Thân, Tiết Hạ chí Ngày Thiên Tài - Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 12/6/1992- Thứ bảy Ngày dân số thế giới - Xem Ngày dân số thế giới 1992 Dương Lịch Tháng 7 11 Thứ bảy Năm 1992 Âm Lịch Tháng 6 12 Thứ bảy Năm 1992 Ngày Mậu Tý, Tháng Đinh Mùi, Năm Nhâm Thân, Tiết Tiểu Thử Ngày Bạch Hổ Túc - Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 28/6/1992- Thứ Hai Ngày Thương binh liệt sĩ - Xem Ngày Thương binh liệt sĩ 1992 Dương Lịch Tháng 7 27 Thứ Hai Năm 1992 Âm Lịch Tháng 6 28 Thứ Hai Năm 1992 Ngày Giáp Thìn, Tháng Đinh Mùi, Năm Nhâm Thân, Tiết Đại thử Ngày Bạch Hổ Túc - Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 29/6/1992- Thứ Ba Ngày thành lập công đoàn Việt Nam - Xem Ngày thành lập công đoàn Việt Nam 1992 Dương Lịch Tháng 7 28 Thứ Ba Năm 1992 Âm Lịch Tháng 6 29 Thứ Ba Năm 1992 Ngày Ất Tỵ, Tháng Đinh Mùi, Năm Nhâm Thân, Tiết Đại thử Ngày Huyền Vũ - Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 21/7/1992- Thứ Tư Ngày tổng khởi nghĩa - Xem Ngày tổng khởi nghĩa 1992 Dương Lịch Tháng 8 19 Thứ Tư Năm 1992 Âm Lịch Tháng 7 21 Thứ Tư Năm 1992 Ngày Đinh Mão, Tháng Mậu Thân, Năm Nhâm Thân, Tiết Lập Thu Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 6/8/1992- Thứ Tư Ngày Quốc Khánh - Xem Ngày Quốc Khánh 1992 Dương Lịch Tháng 9 2 Thứ Tư Năm 1992 Âm Lịch Tháng 8 6 Thứ Tư Năm 1992 Ngày Tân Tỵ, Tháng Kỷ Dậu, Năm Nhâm Thân, Tiết Xử thử Ngày Thiên Dương - Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 14/8/1992- Thứ Năm Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam - Xem Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 1992 Dương Lịch Tháng 9 10 Thứ Năm Năm 1992 Âm Lịch Tháng 8 14 Thứ Năm Năm 1992 Ngày Kỷ Sửu, Tháng Kỷ Dậu, Năm Nhâm Thân, Tiết Bạch Lộ Ngày Thiên Dương - Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 6/9/1992- Thứ Năm Ngày quốc tế người cao tuổi - Xem Ngày quốc tế người cao tuổi 1992 Dương Lịch Tháng 10 1 Thứ Năm Năm 1992 Âm Lịch Tháng 9 6 Thứ Năm Năm 1992 Ngày Canh Tuất, Tháng Canh Tuất, Năm Nhâm Thân, Tiết Thu phân Ngày Thanh Long Đầu - Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cỗu tài thắng lợi. Mọi việc như ý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 15/9/1992- Thứ bảy Ngày giải phóng thủ đô - Xem Ngày giải phóng thủ đô 1992 Dương Lịch Tháng 10 10 Thứ bảy Năm 1992 Âm Lịch Tháng 9 15 Thứ bảy Năm 1992 Ngày Kỷ Mùi, Tháng Canh Tuất, Năm Nhâm Thân, Tiết Hàn Lộ Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 18/9/1992- Thứ Ba Ngày doanh nhân Việt Nam - Xem Ngày doanh nhân Việt Nam 1992 Dương Lịch Tháng 10 13 Thứ Ba Năm 1992 Âm Lịch Tháng 9 18 Thứ Ba Năm 1992 Ngày Nhâm Tuất, Tháng Canh Tuất, Năm Nhâm Thân, Tiết Hàn Lộ Ngày Bạch Hổ Đầu - Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 25/9/1992- Thứ Ba Ngày Phụ nữ Việt Nam - Xem Ngày Phụ nữ Việt Nam 1992 Dương Lịch Tháng 10 20 Thứ Ba Năm 1992 Âm Lịch Tháng 9 25 Thứ Ba Năm 1992 Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Canh Tuất, Năm Nhâm Thân, Tiết Hàn Lộ Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 6/10/1992- Thứ bảy Ngày Hallowen - Xem Ngày Hallowen 1992 Dương Lịch Tháng 10 31 Thứ bảy Năm 1992 Âm Lịch Tháng 10 6 Thứ bảy Năm 1992 Ngày Canh Thìn, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Thân, Tiết Sương giáng Ngày Hảo Thương - Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 15/10/1992- Thứ Hai Ngày pháp luật Việt Nam - Xem Ngày pháp luật Việt Nam 1992 Dương Lịch Tháng 11 9 Thứ Hai Năm 1992 Âm Lịch Tháng 10 15 Thứ Hai Năm 1992 Ngày Kỷ Sửu, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Thân, Tiết Lập Đông Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 26/10/1992- Thứ Sáu Ngày Nhà giáo Việt Nam - Xem Ngày Nhà giáo Việt Nam 1992 Dương Lịch Tháng 11 20 Thứ Sáu Năm 1992 Âm Lịch Tháng 10 26 Thứ Sáu Năm 1992 Ngày Canh Tý, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Thân, Tiết Lập Đông Ngày Kim Thổ - Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 29/10/1992- Thứ Hai Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam - Xem Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam 1992 Dương Lịch Tháng 11 23 Thứ Hai Năm 1992 Âm Lịch Tháng 10 29 Thứ Hai Năm 1992 Ngày Quý Mão, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Thân, Tiết Tiểu tuyết Ngày Đạo Tặc - Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 8/11/1992- Thứ Ba Ngày thế giới phòng chống AIDS - Xem Ngày thế giới phòng chống AIDS 1992 Dương Lịch Tháng 12 1 Thứ Ba Năm 1992 Âm Lịch Tháng 11 8 Thứ Ba Năm 1992 Ngày Tân Hợi, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Thân, Tiết Tiểu tuyết Ngày Thiên Thương - Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 26/11/1992- Thứ bảy Ngày toàn quốc kháng chiến - Xem Ngày toàn quốc kháng chiến 1992 Dương Lịch Tháng 12 19 Thứ bảy Năm 1992 Âm Lịch Tháng 11 26 Thứ bảy Năm 1992 Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Thân, Tiết Đại Tuyết Ngày Thiên Môn - Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 29/11/1992- Thứ Ba Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam - Xem Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam 1992 Dương Lịch Tháng 12 22 Thứ Ba Năm 1992 Âm Lịch Tháng 11 29 Thứ Ba Năm 1992 Ngày Nhâm Thân, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Thân, Tiết Đông chí Ngày Thiên Tặc - Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 1/12/1992- Thứ Năm Lễ Giáng sinh - Xem Lễ Giáng sinh 1992 Dương Lịch Tháng 12 24 Thứ Năm Năm 1992 Âm Lịch Tháng 12 1 Thứ Năm Năm 1992 Ngày Giáp Tuất, Tháng Quý Sửu, Năm Nhâm Thân, Tiết Đông chí Ngày Chu Tước - Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Dương lịch / Âm lịch Tên ngày 1/1/1992- Thứ Ba Tết Nguyên Đán - Xem Tết Nguyên Đán 1992 Dương Lịch Tháng 2 4 Thứ Ba Năm 1992 Âm Lịch Tháng 1 1 Thứ Ba Năm 1992 Ngày Canh Tuất, Tháng Nhâm Dần, Năm Nhâm Thân, Tiết Lập Xuân Ngày Đường Phong - Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 13/1/1992- Chủ Nhật Hội Lim Tiên Du - Bắc Ninh - Xem Hội Lim Tiên Du - Bắc Ninh 1992 Dương Lịch Tháng 2 16 Chủ Nhật Năm 1992 Âm Lịch Tháng 1 13 Chủ Nhật Năm 1992 Ngày Nhâm Tuất, Tháng Nhâm Dần, Năm Nhâm Thân, Tiết Lập Xuân Ngày Đường Phong - Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 15/1/1992- Thứ Ba Tết Nguyên tiêu - Xem Tết Nguyên tiêu 1992 Dương Lịch Tháng 2 18 Thứ Ba Năm 1992 Âm Lịch Tháng 1 15 Thứ Ba Năm 1992 Ngày Giáp Tý, Tháng Nhâm Dần, Năm Nhâm Thân, Tiết Lập Xuân Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 2/2/1992- Thứ Năm Lễ hội Chùa Trầm - Xem Lễ hội Chùa Trầm 1992 Dương Lịch Tháng 3 5 Thứ Năm Năm 1992 Âm Lịch Tháng 2 2 Thứ Năm Năm 1992 Ngày Canh Thìn, Tháng Quý Mão, Năm Nhâm Thân, Tiết Kinh Trập Ngày Thiên Môn - Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 15/2/1992- Thứ Tư Lễ hội Tây Thiên - Xem Lễ hội Tây Thiên 1992 Dương Lịch Tháng 3 18 Thứ Tư Năm 1992 Âm Lịch Tháng 2 15 Thứ Tư Năm 1992 Ngày Quý Tỵ, Tháng Quý Mão, Năm Nhâm Thân, Tiết Kinh Trập Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 19/2/1992- Chủ Nhật Lễ hội Quan Thế Âm Đà Nẵng - Xem Lễ hội Quan Thế Âm Đà Nẵng 1992 Dương Lịch Tháng 3 22 Chủ Nhật Năm 1992 Âm Lịch Tháng 2 19 Chủ Nhật Năm 1992 Ngày Đinh Dậu, Tháng Quý Mão, Năm Nhâm Thân, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Đường - Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h 10/3/1992- Chủ Nhật Giỗ tổ Hùng Vương - Xem Giỗ tổ Hùng Vương 1992 Dương Lịch Tháng 4 12 Chủ Nhật Năm 1992 Âm Lịch Tháng 3 10 Chủ Nhật Năm 1992 Ngày Mậu Ngọ, Tháng Giáp Thìn, Năm Nhâm Thân, Tiết Thanh Minh Ngày Bạch Hổ Đầu - Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 3/3/1992- Chủ Nhật Tết Hàn thực - Xem Tết Hàn thực 1992 Dương Lịch Tháng 4 5 Chủ Nhật Năm 1992 Âm Lịch Tháng 3 3 Chủ Nhật Năm 1992 Ngày Tân Hợi, Tháng Giáp Thìn, Năm Nhâm Thân, Tiết Thanh Minh Ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 14/4/1992- Thứ bảy Tết Dân tộc Khmer - Xem Tết Dân tộc Khmer 1992 Dương Lịch Tháng 5 16 Thứ bảy Năm 1992 Âm Lịch Tháng 4 14 Thứ bảy Năm 1992 Ngày Nhâm Thìn, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Thân, Tiết Lập Hạ Ngày Kim Thổ - Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 15/4/1992- Chủ Nhật Lễ Phật Đản - Xem Lễ Phật Đản 1992 Dương Lịch Tháng 5 17 Chủ Nhật Năm 1992 Âm Lịch Tháng 4 15 Chủ Nhật Năm 1992 Ngày Quý Tỵ, Tháng Ất Tỵ, Năm Nhâm Thân, Tiết Lập Hạ Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 5/5/1992- Thứ Sáu Tết Đoan Ngọ - Xem Tết Đoan Ngọ 1992 Dương Lịch Tháng 6 5 Thứ Sáu Năm 1992 Âm Lịch Tháng 5 5 Thứ Sáu Năm 1992 Ngày Nhâm Tý, Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Thân, Tiết Mang Chủng Ngày Thiên Tặc - Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 3/6/1992- Thứ Năm Lễ hội đình Châu Phú An Giang - Xem Lễ hội đình Châu Phú An Giang 1992 Dương Lịch Tháng 7 2 Thứ Năm Năm 1992 Âm Lịch Tháng 6 3 Thứ Năm Năm 1992 Ngày Kỷ Mão, Tháng Đinh Mùi, Năm Nhâm Thân, Tiết Hạ chí Ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h 4/6/1992- Thứ Sáu Lễ hội cúng biển Mỹ Long Trà Vinh - Xem Lễ hội cúng biển Mỹ Long Trà Vinh 1992 Dương Lịch Tháng 7 3 Thứ Sáu Năm 1992 Âm Lịch Tháng 6 4 Thứ Sáu Năm 1992 Ngày Canh Thìn, Tháng Đinh Mùi, Năm Nhâm Thân, Tiết Hạ chí Ngày Bạch Hổ Túc - Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 8/6/1992- Thứ Ba Lễ hội đình – đền Chèm Hà Nội - Xem Lễ hội đình – đền Chèm Hà Nội 1992 Dương Lịch Tháng 7 7 Thứ Ba Năm 1992 Âm Lịch Tháng 6 8 Thứ Ba Năm 1992 Ngày Giáp Thân, Tháng Đinh Mùi, Năm Nhâm Thân, Tiết Tiểu Thử Ngày Thanh Long Túc - Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 9/6/1992- Thứ Tư Hội chùa Hàm Long Hà Nội - Xem Hội chùa Hàm Long Hà Nội 1992 Dương Lịch Tháng 7 8 Thứ Tư Năm 1992 Âm Lịch Tháng 6 9 Thứ Tư Năm 1992 Ngày Ất Dậu, Tháng Đinh Mùi, Năm Nhâm Thân, Tiết Tiểu Thử Ngày Chu Tước - Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h 23/6/1992- Thứ Tư Lễ hội đình Trà Cổ Quảng Ninh - Xem Lễ hội đình Trà Cổ Quảng Ninh 1992 Dương Lịch Tháng 7 22 Thứ Tư Năm 1992 Âm Lịch Tháng 6 23 Thứ Tư Năm 1992 Ngày Kỷ Hợi, Tháng Đinh Mùi, Năm Nhâm Thân, Tiết Đại thử Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 10/6/1992- Thứ Năm Hội kéo ngựa gỗ Hải Phòng - Xem Hội kéo ngựa gỗ Hải Phòng 1992 Dương Lịch Tháng 7 9 Thứ Năm Năm 1992 Âm Lịch Tháng 6 10 Thứ Năm Năm 1992 Ngày Bính Tuất, Tháng Đinh Mùi, Năm Nhâm Thân, Tiết Tiểu Thử Ngày Bạch Hổ Đầu - Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 15/7/1992- Thứ Năm Vu Lan - Xem Vu Lan 1992 Dương Lịch Tháng 8 13 Thứ Năm Năm 1992 Âm Lịch Tháng 7 15 Thứ Năm Năm 1992 Ngày Tân Dậu, Tháng Mậu Thân, Năm Nhâm Thân, Tiết Lập Thu Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h 1/8/1992- Thứ Sáu Tết Katê - Xem Tết Katê 1992 Dương Lịch Tháng 8 28 Thứ Sáu Năm 1992 Âm Lịch Tháng 8 1 Thứ Sáu Năm 1992 Ngày Bính Tý, Tháng Kỷ Dậu, Năm Nhâm Thân, Tiết Xử thử Ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 15/8/1992- Thứ Sáu Tết Trung Thu - Xem Tết Trung Thu 1992 Dương Lịch Tháng 9 11 Thứ Sáu Năm 1992 Âm Lịch Tháng 8 15 Thứ Sáu Năm 1992 Ngày Canh Dần, Tháng Kỷ Dậu, Năm Nhâm Thân, Tiết Bạch Lộ Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 9/9/1992- Chủ Nhật Tết Trùng Cửu - Xem Tết Trùng Cửu 1992 Dương Lịch Tháng 10 4 Chủ Nhật Năm 1992 Âm Lịch Tháng 9 9 Chủ Nhật Năm 1992 Ngày Quý Sửu, Tháng Canh Tuất, Năm Nhâm Thân, Tiết Thu phân Ngày Chu Tước - Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 10/10/1992- Thứ Tư Tết Trùng Thập - Xem Tết Trùng Thập 1992 Dương Lịch Tháng 11 4 Thứ Tư Năm 1992 Âm Lịch Tháng 10 10 Thứ Tư Năm 1992 Ngày Giáp Thân, Tháng Tân Hợi, Năm Nhâm Thân, Tiết Sương giáng Ngày Thuần Dương - Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 15/11/1992- Thứ Ba Hội Đình Phường Bông Nam Định - Xem Hội Đình Phường Bông Nam Định 1992 Dương Lịch Tháng 12 8 Thứ Ba Năm 1992 Âm Lịch Tháng 11 15 Thứ Ba Năm 1992 Ngày Mậu Ngọ, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Thân, Tiết Đại Tuyết Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 25/11/1992- Thứ Sáu Hội Vân Lệ Thanh Hóa - Xem Hội Vân Lệ Thanh Hóa 1992 Dương Lịch Tháng 12 18 Thứ Sáu Năm 1992 Âm Lịch Tháng 11 25 Thứ Sáu Năm 1992 Ngày Mậu Thìn, Tháng Nhâm Tý, Năm Nhâm Thân, Tiết Đại Tuyết Ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 23/12/1992- Thứ Sáu Ông Táo chầu trời - Xem Ông Táo chầu trời 1993 Dương Lịch Tháng 1 15 Thứ Sáu Năm 1993 Âm Lịch Tháng 12 23 Thứ Sáu Năm 1992 Ngày Bính Thân, Tháng Quý Sửu, Năm Nhâm Thân, Tiết Tiểu Hàn Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Dương lịch Tên ngày 06/01/1946 Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa 07/01/1979 Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược 09/01/1950 Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam. 13/01/1941 Khởi nghĩa Đô Lương 11/01/2007 Việt Nam gia nhập WTO 27/01/1973 Ký hiệp định Paris 03/02/1930 Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam 08/02/1941 Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam 27/02/1955 Ngày thầy thuốc Việt Nam 08/03/1910 Ngày Quốc tế Phụ nữ 11/03/1945 Khởi nghĩa Ba Tơ 18/03/1979 Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc 26/03/1931 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 25/04/1976 Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước 30/04/1975 Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc 01/05/1886 Ngày quốc tế lao động 07/05/1954 Chiến thắng Điện Biên Phủ 09/05/1945 Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít 15/05/1941 Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh 19/05/1890 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 19/05/1941 Thành lập mặt trận Việt Minh 05/06/1911 Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước 21/06/1925 Ngày báo chí Việt Nam 28/06/2011 Ngày gia đình Việt Nam 02/07/1976 Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam 17/07/1966 Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do” 01/08/1930 Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng 19/08/1945 Cách mạng tháng 8 Ngày Công an nhân dân 20/08/1888 Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng 02/09/1945 Ngày Quốc khánh 10/09/19550 Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 12/09/1930 Xô Viết Nghệ Tĩnh 20/09/1977 Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc 23/09/1945 Nam Bộ kháng chiến 27/09/1940 Khởi nghĩa Bắc Sơn 01/10/1991 Ngày quốc tế người cao tuổi 10/10/1954 Giải phóng thủ đô 20/10/1930 Ngày hội Nông dân Việt Nam 15/10/1956 Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam 20/10/1930 Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam 23/11/1940 Khởi nghĩa Nam Kỳ 23/11/19460 Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam 19/12/1946 Toàn quốc kháng chiến 22/12/1944 Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
Giờ Hoàng đạo 20/05/1982 Nhâm Tý 23h-1h Tư Mệnh Giáp Dần 3h-5h Thanh Long Ất Mão 5h-7h Minh Đường Mậu Ngọ 11h-13h Kim Quỹ Kỷ Mùi 13h-15h Bảo Quang Tân Dậu 17h-19h Ngọc Đường Giờ Hắc đạo 20/05/1982 Quý Sửu 1h-3h Câu Trận Bính Thìn 7h-9h Thiên Hình Đinh Tị 9h-11h Chu Tước Canh Thân 15h-17h Bạch Hổ Nhâm Tuất 19h-21h Thiên Lao Quý Hợi 21h-23h Nguyên Vũ Ngũ hành 20/05/1982 Ngũ hành niên mệnh Kim Bạch Kim Ngày Quý Mão; tức Can sinh Chi Thủy, Mộc, là ngày cát bảo nhật. Nạp âm Kim Bạch Kim kị tuổi Đinh Dậu, Tân Dậu. Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi. Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân. Xem ngày tốt xấu theo trực 20/05/1982 Khai Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng Tuổi xung khắc 20/05/1982 Xung ngày Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh MãoXung tháng Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị Sao tốt 20/05/1982 Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây Thiên Phúc Tốt mọi việc Âm Đức Tốt mọi việc Phổ hộ Hội hộ Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho Sát cống Đại cát tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu trừ Kim thần thất sát Sao xấu 20/05/1982 Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo Phi Ma sát Tai sát Kỵ giá thú nhập trạch Huyền Vũ Kỵ an táng Sát chủ Xấu mọi việc Lỗ ban sát Kỵ khởi công, động thổ Ngày kỵ 20/05/1982 Ngày 20-05-1982 là ngày Ngày Sát chủ . Theo quan niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm các việc trọng đại, bất kể đối với tuổi nào. Ngày 20-05-1982 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà. Hướng xuất hành 20/05/1982 - Hỷ thần hướng thần may mắn - TỐT Hướng Đông Nam- Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Tây Bắc Ngày tốt theo Nhị thập bát tú 20/05/1982 Sao TỉnhNgũ hành MộcĐộng vật Hãn TỈNH MỘC HÃN Diêu Kỳ TỐT Bình Tú Tướng tinh con dê trừu, chủ trị ngày thứ 5. - Nên làm Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền. - Kiêng cữ Chôn cất, tu bổ phần mộ, đóng thọ đường. - Ngoại lệ Sao Tỉnh gặp ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Gặp ngày Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang. Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền, Kim bảng đề danh đệ nhất tiên, Mai táng, tu phòng kinh tốt tử, Hốt phong tật nhập hoàng điên tuyền Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch, Ngưu mã trư dương vượng mạc cát, Quả phụ điền đường lai nhập trạch, Nhi tôn hưng vượng hữu dư tiền. Nhân thần 20/05/1982 Ngày 27 âm lịch nhân thần ở phía trong khớp cổ chân, khí xung và xương bánh chè. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.* Theo Hải Thượng Lãn Ông. Thai thần 20/05/1982 Tháng âm 4 Vị trí Táo Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi. Ngày Qúy Mão Vị trí Phòng, Sàng, Môn, nội Nam Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Nam phía trong phòng, giường và cửa phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong 20/05/1982 Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong 11h-13h 23h- 1h Không vong/Tuyệt lộ XẤU Không vong lặng tiếng im hơiCầu tài bất lợi đi chơi vắng nhàMất của tìm chẳng thấy raViệc quan sự xấu ấy là Hình thươngBệnh tật ắt phải lo lườngVì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an. 1h-3h 13h-15h Đại An TỐT Đại an mọi việc tốt thayCầu tài ở nẻo phương Tây có tàiMất của đi chửa xa xôiTình hình gia trạch ấy thời bình yênHành nhân chưa trở lại miềnỐm đau bệnh tật bớt phiền không loBuôn bán vốn trở lại mauTháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. 3h-5h 15h-17h Tốc hỷ TỐT Tốc hỷ mọi việc mỹ miềuCầu tài cầu lộc thì cầu phương NamMất của chẳng phải đi tìmCòn trong nhà đó chưa đem ra ngoàiHành nhân thì được gặp ngườiViệc quan việc sự ấy thời cùng hayBệnh tật thì được qua ngàyGia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về. 5h-7h 17h-19h Lưu niên XẤU Lưu niên mọi việc khó thayMưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nênViệc quan phải hoãn mới yênHành nhân đang tính đường nên chưa vềMất của phương Hỏa tìm điĐề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều..Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt. 7h-9h 19h-21h Xích khẩu XẤU Xích khẩu lắm chuyên thị phiĐề phòng ta phải lánh đi mới làMất của kíp phải dò laHành nhân chưa thấy ắt là viễn chinhGia trạch lắm việc bất bìnhỐm đau vì bởi yêu tinh trêu người..Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phầm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau. 9h-11h 21h-23h Tiểu cát TỐT Tiểu cát mọi việc tốt tươiNgười ta đem đến tin vui điều lànhMất của Phương Tây rành rànhHành nhân xem đã hành trình đến nơiBệnh tật sửa lễ cầu trờiMọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Ngày xuất hành theo Khổng Minh 20/05/1982 Kim Dương Tốt Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lí phải.* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi. Bành tổ bách kỵ 20/05/1982 BÀNH TỔ BÁCH KỴ Ngày Qúy QUÝ bất từ tụng lí nhược địch cường Ngày Quý không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh Ngày Mão MÃO bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương Ngày Mão không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành Ngày này năm xưa Sự kiện trong nước 20/5/1969 Trận Đồi Thịt Băm tại Thừa Thiên kết thúc, Quân lực Hoa Kỳ chiếm ngọn đồi nhưng phải bỏ lại vị trí này một tháng sau đó. 20/5/1948 Việt Nam mở hội nghị cán bộ TƯ lần thứ 4 miền Bắc - Đông Dương. 20/5/1931 Ban Chấp hành TƯ Đảng Cộng sản Đông Dương ra chỉ thị cho Xứ ủy Trung Kỳ. Bản chỉ thị đề cập một loạt vấn đề có tính nguyên tắc và lý luận xây dựng Đảng nhằm uốn nắn sai lầm của Xứ ủy Trung Kỳ, tǎng cường sức chiến đấu của Đảng và quần chúng. 20/5/1925 Giáo hoàng Piô-9 đã tấn phong chức Khâm sứ đầu tiên ở Đông Dương cho giám mục Agiuti. Sự kiện quốc tế 20/5/1989 Chính quyền Trung Quốc áp đặt thiết quân luật nhằm đối phó với các cuộc biểu tình ủng hộ dân chủ đang diễn ra, dẫn đến sự kiện thảm sát tại Quảng trường Thiên An Môn. 20/5/1983 Ấn phẩm đầu tiên có bài viết về vi rút HIV gây bệnh AIDS do Luc Montagnier phát hiện ra đăng trên tạp chí Science, một trong những tạp chí khoa học hàng đầu thế giới. 20/5/1941 Trong thế chiến thứ hai Quân Đức thả lính dù xuống đảo Crete, mở màn trận chiến trên đảo với quân đội Đồng Minh. 20/5/453 Trong cuộc nổi dậy chống anh trai là Lưu Thiệu, Lưu Tuấn xưng đế, sau đó chiếm hoàng cung Lưu Tống và sát hại Lưu Thiệu. 20/5/2002 Quốc khánh Đông Timor. Ngày 20 tháng 5 năm 1982 là ngày tốt hay xấu? Lịch Vạn Niên 1982 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày tốt xấu, ngày 20 tháng 5 năm 1982 , tức ngày 27-04-1982 âm lịch, là ngày Hắc đạo Các giờ tốt Hoàng đạo trong ngày là Nhâm Tý 23h-1h Tư Mệnh, Giáp Dần 3h-5h Thanh Long, Ất Mão 5h-7h Minh Đường, Mậu Ngọ 11h-13h Kim Quỹ, Kỷ Mùi 13h-15h Bảo Quang, Tân Dậu 17h-19h Ngọc Đường Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão, Xung tháng Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị, . Nên xuất hành - Hỷ thần hướng thần may mắn - TỐT Hướng Đông Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành - Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Tây Bắc sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành hướng - Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Tây Bắc, xấu. Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực gọi là kiến trừ thập nhị khách, được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 1982 là Khai Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng. Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh sao tốt và Hung tinh sao xấu. Ngày 20/05/1982, có sao tốt là Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây; Thiên Phúc Tốt mọi việc; Âm Đức Tốt mọi việc; Phổ hộ Hội hộ Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành; Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho; Sát cống Đại cát tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu trừ Kim thần thất sát; Các sao xấu là Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo; Phi Ma sát Tai sát Kỵ giá thú nhập trạch; Huyền Vũ Kỵ an táng; Sát chủ Xấu mọi việc; Lỗ ban sát Kỵ khởi công, động thổ;
Dương lịch / Âm lịch Tên ngày - 12/11/1987- Thứ Sáu Tết Dương lịch - Xem Tết Dương lịch 1988 Dương Lịch Tháng 1 1 Thứ Sáu Năm 1988 Âm Lịch Tháng 11 12 Thứ Sáu Năm 1987 Ngày Ất Mão, Tháng Nhâm Tý, Năm Đinh Mão, Tiết Đông chí Ngày Thiên Tài - Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 20/11/1987- Thứ bảy Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam - Xem Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1988 Dương Lịch Tháng 1 9 Thứ bảy Năm 1988 Âm Lịch Tháng 11 20 Thứ bảy Năm 1987 Ngày Quý Hợi, Tháng Nhâm Tý, Năm Đinh Mão, Tiết Tiểu Hàn Ngày Thiên Tài - Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 16/12/1987- Thứ Tư Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam - Xem Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 1988 Dương Lịch Tháng 2 3 Thứ Tư Năm 1988 Âm Lịch Tháng 12 16 Thứ Tư Năm 1987 Ngày Mậu Tý, Tháng Quý Sửu, Năm Đinh Mão, Tiết Đại hàn Ngày Thanh Long Túc - Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 27/12/1987- Chủ Nhật Ngày lễ tình nhân Valentine - Xem Ngày lễ tình nhân Valentine 1988 Dương Lịch Tháng 2 14 Chủ Nhật Năm 1988 Âm Lịch Tháng 12 27 Chủ Nhật Năm 1987 Ngày Kỷ Hợi, Tháng Quý Sửu, Năm Đinh Mão, Tiết Lập Xuân Ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 11/1/1988- Thứ bảy Ngày thầy thuốc Việt Nam - Xem Ngày thầy thuốc Việt Nam 1988 Dương Lịch Tháng 2 27 Thứ bảy Năm 1988 Âm Lịch Tháng 1 11 Thứ bảy Năm 1988 Ngày Nhâm Tý, Tháng Giáp Dần, Năm Mậu Thìn, Tiết Vũ thủy Ngày Đạo Tặc - Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 21/1/1988- Thứ Ba Ngày Quốc tế Phụ nữ - Xem Ngày Quốc tế Phụ nữ 1988 Dương Lịch Tháng 3 8 Thứ Ba Năm 1988 Âm Lịch Tháng 1 21 Thứ Ba Năm 1988 Ngày Nhâm Tuất, Tháng Giáp Dần, Năm Mậu Thìn, Tiết Kinh Trập Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 3/2/1988- Chủ Nhật Ngày Quốc Tế hạnh phúc - Xem Ngày Quốc Tế hạnh phúc 1988 Dương Lịch Tháng 3 20 Chủ Nhật Năm 1988 Âm Lịch Tháng 2 3 Chủ Nhật Năm 1988 Ngày Giáp Tuất, Tháng Ất Mão, Năm Mậu Thìn, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Đường - Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 5/2/1988- Thứ Ba Ngày Nước sạch Thế giới - Xem Ngày Nước sạch Thế giới 1988 Dương Lịch Tháng 3 22 Thứ Ba Năm 1988 Âm Lịch Tháng 2 5 Thứ Ba Năm 1988 Ngày Bính Tý, Tháng Ất Mão, Năm Mậu Thìn, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Tặc - Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 9/2/1988- Thứ bảy Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh - Xem Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 1988 Dương Lịch Tháng 3 26 Thứ bảy Năm 1988 Âm Lịch Tháng 2 9 Thứ bảy Năm 1988 Ngày Canh Thìn, Tháng Ất Mão, Năm Mậu Thìn, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 10/2/1988- Chủ Nhật Ngày Thể Thao Việt Nam - Xem Ngày Thể Thao Việt Nam 1988 Dương Lịch Tháng 3 27 Chủ Nhật Năm 1988 Âm Lịch Tháng 2 10 Chủ Nhật Năm 1988 Ngày Tân Tỵ, Tháng Ất Mão, Năm Mậu Thìn, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Môn - Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 15/2/1988- Thứ Sáu Ngày Cá tháng Tư - Xem Ngày Cá tháng Tư 1988 Dương Lịch Tháng 4 1 Thứ Sáu Năm 1988 Âm Lịch Tháng 2 15 Thứ Sáu Năm 1988 Ngày Bính Tuất, Tháng Ất Mão, Năm Mậu Thìn, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 19/2/1988- Thứ Ba Tết Thanh minh - Xem Tết Thanh minh 1988 Dương Lịch Tháng 4 5 Thứ Ba Năm 1988 Âm Lịch Tháng 2 19 Thứ Ba Năm 1988 Ngày Canh Dần, Tháng Ất Mão, Năm Mậu Thìn, Tiết Thanh Minh Ngày Thiên Đường - Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 7/3/1988- Thứ Sáu Ngày Trái đất - Xem Ngày Trái đất 1988 Dương Lịch Tháng 4 22 Thứ Sáu Năm 1988 Âm Lịch Tháng 3 7 Thứ Sáu Năm 1988 Ngày Đinh Mùi, Tháng Bính Thìn, Năm Mậu Thìn, Tiết Cốc vũ Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 15/3/1988- Thứ bảy Ngày giải phóng miền Nam - Xem Ngày giải phóng miền Nam 1988 Dương Lịch Tháng 4 30 Thứ bảy Năm 1988 Âm Lịch Tháng 3 15 Thứ bảy Năm 1988 Ngày Ất Mão, Tháng Bính Thìn, Năm Mậu Thìn, Tiết Cốc vũ Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 16/3/1988- Chủ Nhật Ngày Quốc tế Lao động - Xem Ngày Quốc tế Lao động 1988 Dương Lịch Tháng 5 1 Chủ Nhật Năm 1988 Âm Lịch Tháng 3 16 Chủ Nhật Năm 1988 Ngày Bính Thìn, Tháng Bính Thìn, Năm Mậu Thìn, Tiết Cốc vũ Ngày Thanh Long Túc - Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 22/3/1988- Thứ bảy Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ - Xem Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ 1988 Dương Lịch Tháng 5 7 Thứ bảy Năm 1988 Âm Lịch Tháng 3 22 Thứ bảy Năm 1988 Ngày Nhâm Tuất, Tháng Bính Thìn, Năm Mậu Thìn, Tiết Lập Hạ Ngày Thanh Long Đầu - Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cỗu tài thắng lợi. Mọi việc như ý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 28/3/1988- Thứ Sáu Ngày của mẹ - Xem Ngày của mẹ 1988 Dương Lịch Tháng 5 13 Thứ Sáu Năm 1988 Âm Lịch Tháng 3 28 Thứ Sáu Năm 1988 Ngày Mậu Thìn, Tháng Bính Thìn, Năm Mậu Thìn, Tiết Lập Hạ Ngày Bạch Hổ Túc - Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 4/4/1988- Thứ Năm Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh - Xem Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh 1988 Dương Lịch Tháng 5 19 Thứ Năm Năm 1988 Âm Lịch Tháng 4 4 Thứ Năm Năm 1988 Ngày Giáp Tuất, Tháng Đinh Tỵ, Năm Mậu Thìn, Tiết Lập Hạ Ngày Thuần Dương - Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 17/4/1988- Thứ Tư Ngày Quốc tế thiếu nhi - Xem Ngày Quốc tế thiếu nhi 1988 Dương Lịch Tháng 6 1 Thứ Tư Năm 1988 Âm Lịch Tháng 4 17 Thứ Tư Năm 1988 Ngày Đinh Hợi, Tháng Đinh Tỵ, Năm Mậu Thìn, Tiết Tiểu mãn Ngày Đạo Tặc - Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 4/5/1988- Thứ Sáu Ngày của cha - Xem Ngày của cha 1988 Dương Lịch Tháng 6 17 Thứ Sáu Năm 1988 Âm Lịch Tháng 5 4 Thứ Sáu Năm 1988 Ngày Quý Mão, Tháng Mậu Ngọ, Năm Mậu Thìn, Tiết Mang Chủng Ngày Thiên Tài - Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 8/5/1988- Thứ Ba Ngày báo chí Việt Nam - Xem Ngày báo chí Việt Nam 1988 Dương Lịch Tháng 6 21 Thứ Ba Năm 1988 Âm Lịch Tháng 5 8 Thứ Ba Năm 1988 Ngày Đinh Mùi, Tháng Mậu Ngọ, Năm Mậu Thìn, Tiết Hạ chí Ngày Thiên Thương - Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 15/5/1988- Thứ Ba Ngày gia đình Việt Nam - Xem Ngày gia đình Việt Nam 1988 Dương Lịch Tháng 6 28 Thứ Ba Năm 1988 Âm Lịch Tháng 5 15 Thứ Ba Năm 1988 Ngày Giáp Dần, Tháng Mậu Ngọ, Năm Mậu Thìn, Tiết Hạ chí Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 28/5/1988- Thứ Hai Ngày dân số thế giới - Xem Ngày dân số thế giới 1988 Dương Lịch Tháng 7 11 Thứ Hai Năm 1988 Âm Lịch Tháng 5 28 Thứ Hai Năm 1988 Ngày Đinh Mão, Tháng Mậu Ngọ, Năm Mậu Thìn, Tiết Tiểu Thử Ngày Thiên Tài - Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 14/6/1988- Thứ Tư Ngày Thương binh liệt sĩ - Xem Ngày Thương binh liệt sĩ 1988 Dương Lịch Tháng 7 27 Thứ Tư Năm 1988 Âm Lịch Tháng 6 14 Thứ Tư Năm 1988 Ngày Quý Mùi, Tháng Kỷ Mùi, Năm Mậu Thìn, Tiết Đại thử Ngày Thanh Long Đầu - Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cỗu tài thắng lợi. Mọi việc như ý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 15/6/1988- Thứ Năm Ngày thành lập công đoàn Việt Nam - Xem Ngày thành lập công đoàn Việt Nam 1988 Dương Lịch Tháng 7 28 Thứ Năm Năm 1988 Âm Lịch Tháng 6 15 Thứ Năm Năm 1988 Ngày Giáp Thân, Tháng Kỷ Mùi, Năm Mậu Thìn, Tiết Đại thử Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 8/7/1988- Thứ Sáu Ngày tổng khởi nghĩa - Xem Ngày tổng khởi nghĩa 1988 Dương Lịch Tháng 8 19 Thứ Sáu Năm 1988 Âm Lịch Tháng 7 8 Thứ Sáu Năm 1988 Ngày Bính Ngọ, Tháng Canh Thân, Năm Mậu Thìn, Tiết Lập Thu Ngày Kim Thổ - Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 22/7/1988- Thứ Sáu Ngày Quốc Khánh - Xem Ngày Quốc Khánh 1988 Dương Lịch Tháng 9 2 Thứ Sáu Năm 1988 Âm Lịch Tháng 7 22 Thứ Sáu Năm 1988 Ngày Canh Thân, Tháng Canh Thân, Năm Mậu Thìn, Tiết Xử thử Ngày Thuần Dương - Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 30/7/1988- Thứ bảy Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam - Xem Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 1988 Dương Lịch Tháng 9 10 Thứ bảy Năm 1988 Âm Lịch Tháng 7 30 Thứ bảy Năm 1988 Ngày Mậu Thìn, Tháng Canh Thân, Năm Mậu Thìn, Tiết Bạch Lộ Ngày Hảo Thương - Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 21/8/1988- Thứ bảy Ngày quốc tế người cao tuổi - Xem Ngày quốc tế người cao tuổi 1988 Dương Lịch Tháng 10 1 Thứ bảy Năm 1988 Âm Lịch Tháng 8 21 Thứ bảy Năm 1988 Ngày Kỷ Sửu, Tháng Tân Dậu, Năm Mậu Thìn, Tiết Thu phân Ngày Thiên Tặc - Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 30/8/1988- Thứ Hai Ngày giải phóng thủ đô - Xem Ngày giải phóng thủ đô 1988 Dương Lịch Tháng 10 10 Thứ Hai Năm 1988 Âm Lịch Tháng 8 30 Thứ Hai Năm 1988 Ngày Mậu Tuất, Tháng Tân Dậu, Năm Mậu Thìn, Tiết Hàn Lộ Ngày Thiên Thương - Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 3/9/1988- Thứ Năm Ngày doanh nhân Việt Nam - Xem Ngày doanh nhân Việt Nam 1988 Dương Lịch Tháng 10 13 Thứ Năm Năm 1988 Âm Lịch Tháng 9 3 Thứ Năm Năm 1988 Ngày Tân Sửu, Tháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Thìn, Tiết Hàn Lộ Ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 10/9/1988- Thứ Năm Ngày Phụ nữ Việt Nam - Xem Ngày Phụ nữ Việt Nam 1988 Dương Lịch Tháng 10 20 Thứ Năm Năm 1988 Âm Lịch Tháng 9 10 Thứ Năm Năm 1988 Ngày Mậu Thân, Tháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Thìn, Tiết Hàn Lộ Ngày Bạch Hổ Đầu - Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 21/9/1988- Thứ Hai Ngày Hallowen - Xem Ngày Hallowen 1988 Dương Lịch Tháng 10 31 Thứ Hai Năm 1988 Âm Lịch Tháng 9 21 Thứ Hai Năm 1988 Ngày Kỷ Mùi, Tháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Thìn, Tiết Sương giáng Ngày Huyền Vũ - Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 1/10/1988- Thứ Tư Ngày pháp luật Việt Nam - Xem Ngày pháp luật Việt Nam 1988 Dương Lịch Tháng 11 9 Thứ Tư Năm 1988 Âm Lịch Tháng 10 1 Thứ Tư Năm 1988 Ngày Mậu Thìn, Tháng Quý Hợi, Năm Mậu Thìn, Tiết Lập Đông Ngày Đường Phong - Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 12/10/1988- Chủ Nhật Ngày Nhà giáo Việt Nam - Xem Ngày Nhà giáo Việt Nam 1988 Dương Lịch Tháng 11 20 Chủ Nhật Năm 1988 Âm Lịch Tháng 10 12 Chủ Nhật Năm 1988 Ngày Kỷ Mão, Tháng Quý Hợi, Năm Mậu Thìn, Tiết Lập Đông Ngày Hảo Thương - Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 15/10/1988- Thứ Tư Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam - Xem Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam 1988 Dương Lịch Tháng 11 23 Thứ Tư Năm 1988 Âm Lịch Tháng 10 15 Thứ Tư Năm 1988 Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Quý Hợi, Năm Mậu Thìn, Tiết Tiểu tuyết Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 23/10/1988- Thứ Năm Ngày thế giới phòng chống AIDS - Xem Ngày thế giới phòng chống AIDS 1988 Dương Lịch Tháng 12 1 Thứ Năm Năm 1988 Âm Lịch Tháng 10 23 Thứ Năm Năm 1988 Ngày Canh Dần, Tháng Quý Hợi, Năm Mậu Thìn, Tiết Tiểu tuyết Ngày Đạo Tặc - Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 11/11/1988- Thứ Hai Ngày toàn quốc kháng chiến - Xem Ngày toàn quốc kháng chiến 1988 Dương Lịch Tháng 12 19 Thứ Hai Năm 1988 Âm Lịch Tháng 11 11 Thứ Hai Năm 1988 Ngày Mậu Thân, Tháng Giáp Tý, Năm Mậu Thìn, Tiết Đại Tuyết Ngày Thiên Đường - Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 14/11/1988- Thứ Năm Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam - Xem Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam 1988 Dương Lịch Tháng 12 22 Thứ Năm Năm 1988 Âm Lịch Tháng 11 14 Thứ Năm Năm 1988 Ngày Tân Hợi, Tháng Giáp Tý, Năm Mậu Thìn, Tiết Đông chí Ngày Thiên Dương - Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 16/11/1988- Thứ bảy Lễ Giáng sinh - Xem Lễ Giáng sinh 1988 Dương Lịch Tháng 12 24 Thứ bảy Năm 1988 Âm Lịch Tháng 11 16 Thứ bảy Năm 1988 Ngày Quý Sửu, Tháng Giáp Tý, Năm Mậu Thìn, Tiết Đông chí Ngày Thiên Thương - Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Dương lịch / Âm lịch Tên ngày 1/1/1988- Thứ Tư Tết Nguyên Đán - Xem Tết Nguyên Đán 1988 Dương Lịch Tháng 2 17 Thứ Tư Năm 1988 Âm Lịch Tháng 1 1 Thứ Tư Năm 1988 Ngày Nhâm Dần, Tháng Giáp Dần, Năm Mậu Thìn, Tiết Lập Xuân Ngày Đường Phong - Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 13/1/1988- Thứ Hai Hội Lim Tiên Du - Bắc Ninh - Xem Hội Lim Tiên Du - Bắc Ninh 1988 Dương Lịch Tháng 2 29 Thứ Hai Năm 1988 Âm Lịch Tháng 1 13 Thứ Hai Năm 1988 Ngày Giáp Dần, Tháng Giáp Dần, Năm Mậu Thìn, Tiết Vũ thủy Ngày Đường Phong - Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 15/1/1988- Thứ Tư Tết Nguyên tiêu - Xem Tết Nguyên tiêu 1988 Dương Lịch Tháng 3 2 Thứ Tư Năm 1988 Âm Lịch Tháng 1 15 Thứ Tư Năm 1988 Ngày Bính Thìn, Tháng Giáp Dần, Năm Mậu Thìn, Tiết Vũ thủy Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 2/2/1988- Thứ bảy Lễ hội Chùa Trầm - Xem Lễ hội Chùa Trầm 1988 Dương Lịch Tháng 3 19 Thứ bảy Năm 1988 Âm Lịch Tháng 2 2 Thứ bảy Năm 1988 Ngày Quý Dậu, Tháng Ất Mão, Năm Mậu Thìn, Tiết Kinh Trập Ngày Thiên Môn - Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h 15/2/1988- Thứ Sáu Lễ hội Tây Thiên - Xem Lễ hội Tây Thiên 1988 Dương Lịch Tháng 4 1 Thứ Sáu Năm 1988 Âm Lịch Tháng 2 15 Thứ Sáu Năm 1988 Ngày Bính Tuất, Tháng Ất Mão, Năm Mậu Thìn, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 19/2/1988- Thứ Ba Lễ hội Quan Thế Âm Đà Nẵng - Xem Lễ hội Quan Thế Âm Đà Nẵng 1988 Dương Lịch Tháng 4 5 Thứ Ba Năm 1988 Âm Lịch Tháng 2 19 Thứ Ba Năm 1988 Ngày Canh Dần, Tháng Ất Mão, Năm Mậu Thìn, Tiết Thanh Minh Ngày Thiên Đường - Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 10/3/1988- Thứ Hai Giỗ tổ Hùng Vương - Xem Giỗ tổ Hùng Vương 1988 Dương Lịch Tháng 4 25 Thứ Hai Năm 1988 Âm Lịch Tháng 3 10 Thứ Hai Năm 1988 Ngày Canh Tuất, Tháng Bính Thìn, Năm Mậu Thìn, Tiết Cốc vũ Ngày Bạch Hổ Đầu - Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 3/3/1988- Thứ Hai Tết Hàn thực - Xem Tết Hàn thực 1988 Dương Lịch Tháng 4 18 Thứ Hai Năm 1988 Âm Lịch Tháng 3 3 Thứ Hai Năm 1988 Ngày Quý Mão, Tháng Bính Thìn, Năm Mậu Thìn, Tiết Thanh Minh Ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h 14/4/1988- Chủ Nhật Tết Dân tộc Khmer - Xem Tết Dân tộc Khmer 1988 Dương Lịch Tháng 5 29 Chủ Nhật Năm 1988 Âm Lịch Tháng 4 14 Chủ Nhật Năm 1988 Ngày Giáp Thân, Tháng Đinh Tỵ, Năm Mậu Thìn, Tiết Tiểu mãn Ngày Kim Thổ - Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 15/4/1988- Thứ Hai Lễ Phật Đản - Xem Lễ Phật Đản 1988 Dương Lịch Tháng 5 30 Thứ Hai Năm 1988 Âm Lịch Tháng 4 15 Thứ Hai Năm 1988 Ngày Ất Dậu, Tháng Đinh Tỵ, Năm Mậu Thìn, Tiết Tiểu mãn Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h 5/5/1988- Thứ bảy Tết Đoan Ngọ - Xem Tết Đoan Ngọ 1988 Dương Lịch Tháng 6 18 Thứ bảy Năm 1988 Âm Lịch Tháng 5 5 Thứ bảy Năm 1988 Ngày Giáp Thìn, Tháng Mậu Ngọ, Năm Mậu Thìn, Tiết Mang Chủng Ngày Thiên Tặc - Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 3/6/1988- Thứ bảy Lễ hội đình Châu Phú An Giang - Xem Lễ hội đình Châu Phú An Giang 1988 Dương Lịch Tháng 7 16 Thứ bảy Năm 1988 Âm Lịch Tháng 6 3 Thứ bảy Năm 1988 Ngày Nhâm Thân, Tháng Kỷ Mùi, Năm Mậu Thìn, Tiết Tiểu Thử Ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 4/6/1988- Chủ Nhật Lễ hội cúng biển Mỹ Long Trà Vinh - Xem Lễ hội cúng biển Mỹ Long Trà Vinh 1988 Dương Lịch Tháng 7 17 Chủ Nhật Năm 1988 Âm Lịch Tháng 6 4 Chủ Nhật Năm 1988 Ngày Quý Dậu, Tháng Kỷ Mùi, Năm Mậu Thìn, Tiết Tiểu Thử Ngày Bạch Hổ Túc - Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h 8/6/1988- Thứ Năm Lễ hội đình – đền Chèm Hà Nội - Xem Lễ hội đình – đền Chèm Hà Nội 1988 Dương Lịch Tháng 7 21 Thứ Năm Năm 1988 Âm Lịch Tháng 6 8 Thứ Năm Năm 1988 Ngày Đinh Sửu, Tháng Kỷ Mùi, Năm Mậu Thìn, Tiết Tiểu Thử Ngày Thanh Long Túc - Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 9/6/1988- Thứ Sáu Hội chùa Hàm Long Hà Nội - Xem Hội chùa Hàm Long Hà Nội 1988 Dương Lịch Tháng 7 22 Thứ Sáu Năm 1988 Âm Lịch Tháng 6 9 Thứ Sáu Năm 1988 Ngày Mậu Dần, Tháng Kỷ Mùi, Năm Mậu Thìn, Tiết Đại thử Ngày Chu Tước - Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 23/6/1988- Thứ Sáu Lễ hội đình Trà Cổ Quảng Ninh - Xem Lễ hội đình Trà Cổ Quảng Ninh 1988 Dương Lịch Tháng 8 5 Thứ Sáu Năm 1988 Âm Lịch Tháng 6 23 Thứ Sáu Năm 1988 Ngày Nhâm Thìn, Tháng Kỷ Mùi, Năm Mậu Thìn, Tiết Đại thử Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 10/6/1988- Thứ bảy Hội kéo ngựa gỗ Hải Phòng - Xem Hội kéo ngựa gỗ Hải Phòng 1988 Dương Lịch Tháng 7 23 Thứ bảy Năm 1988 Âm Lịch Tháng 6 10 Thứ bảy Năm 1988 Ngày Kỷ Mão, Tháng Kỷ Mùi, Năm Mậu Thìn, Tiết Đại thử Ngày Bạch Hổ Đầu - Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h 15/7/1988- Thứ Sáu Vu Lan - Xem Vu Lan 1988 Dương Lịch Tháng 8 26 Thứ Sáu Năm 1988 Âm Lịch Tháng 7 15 Thứ Sáu Năm 1988 Ngày Quý Sửu, Tháng Canh Thân, Năm Mậu Thìn, Tiết Xử thử Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 1/8/1988- Chủ Nhật Tết Katê - Xem Tết Katê 1988 Dương Lịch Tháng 9 11 Chủ Nhật Năm 1988 Âm Lịch Tháng 8 1 Chủ Nhật Năm 1988 Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Tân Dậu, Năm Mậu Thìn, Tiết Bạch Lộ Ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 15/8/1988- Chủ Nhật Tết Trung Thu - Xem Tết Trung Thu 1988 Dương Lịch Tháng 9 25 Chủ Nhật Năm 1988 Âm Lịch Tháng 8 15 Chủ Nhật Năm 1988 Ngày Quý Mùi, Tháng Tân Dậu, Năm Mậu Thìn, Tiết Thu phân Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 9/9/1988- Thứ Tư Tết Trùng Cửu - Xem Tết Trùng Cửu 1988 Dương Lịch Tháng 10 19 Thứ Tư Năm 1988 Âm Lịch Tháng 9 9 Thứ Tư Năm 1988 Ngày Đinh Mùi, Tháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Thìn, Tiết Hàn Lộ Ngày Chu Tước - Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 10/10/1988- Thứ Sáu Tết Trùng Thập - Xem Tết Trùng Thập 1988 Dương Lịch Tháng 11 18 Thứ Sáu Năm 1988 Âm Lịch Tháng 10 10 Thứ Sáu Năm 1988 Ngày Đinh Sửu, Tháng Quý Hợi, Năm Mậu Thìn, Tiết Lập Đông Ngày Thuần Dương - Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 15/11/1988- Thứ Sáu Hội Đình Phường Bông Nam Định - Xem Hội Đình Phường Bông Nam Định 1988 Dương Lịch Tháng 12 23 Thứ Sáu Năm 1988 Âm Lịch Tháng 11 15 Thứ Sáu Năm 1988 Ngày Nhâm Tý, Tháng Giáp Tý, Năm Mậu Thìn, Tiết Đông chí Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 25/11/1988- Thứ Hai Hội Vân Lệ Thanh Hóa - Xem Hội Vân Lệ Thanh Hóa 1989 Dương Lịch Tháng 1 2 Thứ Hai Năm 1989 Âm Lịch Tháng 11 25 Thứ Hai Năm 1988 Ngày Nhâm Tuất, Tháng Giáp Tý, Năm Mậu Thìn, Tiết Đông chí Ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 23/12/1988- Thứ Hai Ông Táo chầu trời - Xem Ông Táo chầu trời 1989 Dương Lịch Tháng 1 30 Thứ Hai Năm 1989 Âm Lịch Tháng 12 23 Thứ Hai Năm 1988 Ngày Canh Dần, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Thìn, Tiết Đại hàn Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Dương lịch Tên ngày 06/01/1946 Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa 07/01/1979 Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược 09/01/1950 Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam. 13/01/1941 Khởi nghĩa Đô Lương 11/01/2007 Việt Nam gia nhập WTO 27/01/1973 Ký hiệp định Paris 03/02/1930 Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam 08/02/1941 Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam 27/02/1955 Ngày thầy thuốc Việt Nam 08/03/1910 Ngày Quốc tế Phụ nữ 11/03/1945 Khởi nghĩa Ba Tơ 18/03/1979 Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc 26/03/1931 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 25/04/1976 Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước 30/04/1975 Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc 01/05/1886 Ngày quốc tế lao động 07/05/1954 Chiến thắng Điện Biên Phủ 09/05/1945 Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít 15/05/1941 Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh 19/05/1890 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 19/05/1941 Thành lập mặt trận Việt Minh 05/06/1911 Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước 21/06/1925 Ngày báo chí Việt Nam 28/06/2011 Ngày gia đình Việt Nam 02/07/1976 Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam 17/07/1966 Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do” 01/08/1930 Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng 19/08/1945 Cách mạng tháng 8 Ngày Công an nhân dân 20/08/1888 Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng 02/09/1945 Ngày Quốc khánh 10/09/19550 Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 12/09/1930 Xô Viết Nghệ Tĩnh 20/09/1977 Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc 23/09/1945 Nam Bộ kháng chiến 27/09/1940 Khởi nghĩa Bắc Sơn 01/10/1991 Ngày quốc tế người cao tuổi 10/10/1954 Giải phóng thủ đô 20/10/1930 Ngày hội Nông dân Việt Nam 15/10/1956 Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam 20/10/1930 Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam 23/11/1940 Khởi nghĩa Nam Kỳ 23/11/19460 Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam 19/12/1946 Toàn quốc kháng chiến 22/12/1944 Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
lich van nien nam 1982